Từ: tiêu, sáo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ tiêu, sáo:

哨 tiêu, sáo

Đây là các chữ cấu thành từ này: tiêu,sáo

tiêu, sáo [tiêu, sáo]

U+54E8, tổng 10 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: shao4;
Việt bính: saau3
1. [步哨] bộ tiếu 2. [哨兵] sáo binh 3. [哨所] sáo sở 4. [哨子] sáo tử 5. [哨探] tiêu thám;

tiêu, sáo

Nghĩa Trung Việt của từ 哨

(Danh) Lính canh, lính tuần.
◎Như: tuần tiêu
lính gác.

(Danh)
Chòi canh, trạm gác.
◎Như: phóng tiêu canh gác.Một âm là sáo.

(Danh)
Cái còi.
◎Như: sáo tử cái còi.

(Danh)
Lượng từ: phép binh nhà Thanh cứ một trăm lính gọi là một sáo.

(Động)
Huýt sáo.
◇Thủy hử truyện : Cá cá hốt tiêu nhất thanh, lô vĩ tùng trung, xuất tứ ngũ cá đả ngư đích nhân lai, đô thượng liễu thuyền , , , (Đệ thập cửu hồi) Mỗi người bỗng huýt lên một tiếng, tức thì trong đám lau sậy xông ra bốn năm người đánh cá đều ngồi thuyền.

(Động)
Hót (chim).
◎Như: điểu sáo chim hót.

téo, như "nói léo téo" (vhn)
toé, như "tung toé" (btcn)
tiêu, như "thổi tiêu" (gdhn)

Nghĩa của 哨 trong tiếng Trung hiện đại:

[shào]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 10
Hán Việt: TIÊU
1. đồn; trạm gác; nơi canh gác。军队、民兵等为警戒、侦察等任务而设的岗位。
哨卡。
trạm gác.
岗哨。
đồn gác.
观察哨。
đài quan sát.
放哨。
canh gác.
2. chim hót; chim kêu。鸟叫。
3. cái còi; tu huýt。(哨儿)哨子。
吹哨儿。
thổi còi.
Từ ghép:
哨兵 ; 哨卡 ; 哨所 ; 哨子

Chữ gần giống với 哨:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠲮, 𠲰, 𠲵, 𠲶, 𠲹, 𠲺, 𠲿, 𠳏, 𠳐, 𠳑, 𠳒, 𠳕, 𠳖, 𠳗, 𠳘, 𠳙, 𠳚, 𠳝, 𠳨, 𠳲, 𠳶, 𠳹, 𠳺, 𠳿, 𠴉, 𠴊, 𠴋, 𠴌, 𠴍,

Chữ gần giống 哨

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 哨 Tự hình chữ 哨 Tự hình chữ 哨 Tự hình chữ 哨

Nghĩa chữ nôm của chữ: sáo

sáo𠿀:thổi sáo
sáo:chẩm sáo (áo gối)
sáo:chẩm sáo (áo gối)
sáo:mành mành rủ
sáo:ống sáo
sáo:ống sáo
sáo𥱫:ống sáo
sáo󰐛:ống sáo
sáo:chim sáo
sáo𪁎:chim sáo
sáo𪄤:chim sáo
sáo󰚰:chim sáo
tiêu, sáo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tiêu, sáo Tìm thêm nội dung cho: tiêu, sáo